- Dạng lỏng màu trắng sữa, dễ dàng định lượng và phối trộn.
pH trung tính (6.0 ~ 8.0), an toàn cho hệ vi sinh trong xử lý nước thải.
- Hàm lượng rắn cao (40 ± 1%), giúp tăng hiệu quả xử lý bọt.
- Độ nhớt vừa phải (1.000 ~ 3.500 mPa·s ở 25°C), dễ bơm và không làm tắc thiết bị.
2.Hướng dẫn sử dụng EG S-6394 Chất chống tạo bọt kiểm soát bọt hiệu quả, tiết kiệm và thân thiện với hệ thống.
- Sử dụng trực tiếp hoặc pha loãng với nước trước khi cho vào hệ thống.
- Lắc đều trước khi dùng để đảm bảo phân bố đồng đều các thành phần.
- Dùng bơm định lượng để kiểm soát chính xác liều lượng, tránh lãng phí.
3.Liều lượng khuyến nghị:
- 0,05 ~ 0,5 kg cho mỗi tấn bột giấy hoặc nước thải.
- Có thể điều chỉnh tăng nếu hệ thống phát sinh bọt nhanh và nhiều.
4.Ứng dụng thực tế trong nhiều ngành công nghiệp:
4.1.Ngành sản xuất giấy & bột giấy.
- Giúp kiểm soát bọt trong bể tuyển nổi, nồi nấu, máy xeo giấy.
- Ổn định hiệu suất máy móc, không gây ảnh hưởng đến chất lượng giấy.
4.2. Xử lý nước thải công nghiệp & sinh hoạt.
- Đặc biệt hiệu quả với bọt do vi sinh vật, chất hữu cơ hoặc hóa chất hoạt động bề mặt gây ra.
- Không làm ảnh hưởng đến quá trình lắng và lọc sinh học.
4.3. Ngành dầu khí – khoan dầu & chất lỏng đứt gãy.
- Ức chế bọt sinh ra do áp lực cao và hóa chất phụ trợ trong dung dịch khoan.
- Giảm thiểu nguy cơ tràn bọt và mất kiểm soát trong giếng khoan.
- Dùng trong quy trình phản ứng tạo bọt do phụ gia hoặc chất hoạt động bề mặt.
- Ổn định quá trình, không ảnh hưởng đến phản ứng hóa học chính.
4.5. Ngành tẩy rửa công nghiệp & sản xuất chất tẩy.
- Kiểm soát bọt trong sản xuất và vận hành thiết bị phối trộn.
- Giảm thời gian chờ do bọt và tăng tốc độ chiết rót bao bì.
4.6. Chế biến thực phẩm & đồ uống (với điều kiện gián tiếp).
- Sử dụng ở các khu vực không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm như xử lý nước thải thực phẩm, làm sạch dây chuyền.
- Lợi ích khi sử dụng EG S-6394 Chất chống tạo bọt kiểm soát bọt hiệu quả, tiết kiệm và thân thiện với hệ thống.
- Giảm thời gian xử lý bọt, tăng hiệu suất quy trình.
- Tiết kiệm chi phí nhờ liều lượng sử dụng thấp.
- Dễ tích hợp vào hệ thống có sẵn nhờ khả năng phân tán cao.
- An toàn, thân thiện với thiết bị và môi trường.